chia tay

  1. To say good-bye
    • đến chia tay bạn để lên đường
      to come to say good-bye to a friend before leaving
    • phút chia tay đầy lưu luyến
      the good-bye saying moment full of reluctance to part
  2. To go shares
    • chia (tay) nhau của ăn cắp
      to go shares in stolen goods
chia tay
Họ đã chia tay tại sân bay.